tức thời

Học thuật
Thân thiện
tức thời

Tốc độ tức thời của chiếc xe đạp được hiển thị trên đồng hồ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xảy ra, hiệu lực hoặc được xác định ngay lập tức, trong một khoảnh khắc rất ngắn, không sự chậm trễ: "Tức thời" mô tả tính chất của một sự việc, hành động hoặc giá trị được xác định tại một thời điểm cụ thể không xét đến quá trình trước đó.
    • Ngay tức khắc, tức thì: Thường dùng trong các ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật hoặc đời sống để nhấn mạnh tính tức thì, không độ trễ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tốc độ tức thời của chiếc xe được hiển thị trên đồng hồ đo. (Giá trị tốc độ tại đúng thời điểm quan sát.)
    • Phần mềm tính năng dịch tức thời khi bạn di chuột qua từ. (Việc dịch thuật xảy ra ngay lập tức, không chờ đợi.)
    • Anh ấy đưa ra quyết định tức thời khi nghe tin khẩn cấp. (Quyết định được đưa ra ngay trong khoảnh khắc đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong vật toán học: Dùng để chỉ các đại lượng được xác định tại một điểm thời gian cụ thể, đối lập với đại lượng trung bình.
    • Gia tốc tức thời đạo hàm của vận tốc theo thời gian.
  • Trong công nghệ thông tin: Chỉ các phản hồi, xử lý xảy ra ngay lập tức.
    • Tin nhắn được gửi đi phản hồi tức thời.
Biến thể từ gần giống
  • Tức thì (tính từ/phó từ): Có nghĩa gần như tương đương, nhấn mạnh tính chất xảy ra ngay lập tức.
    • Phản ứng tức thì của lực lượng cứu hộ.
  • Tức khắc (phó từ): Ngay lập tức, không chậm trễ một chút nào (thường dùng như trạng từ).
    • ấy tức khắc đồng ý giúp đỡ.
Từ đồng nghĩa
  • Lập tức: Xảy ra ngay sau đó, không trì hoãn.
  • Ngay lập tức: Nhấn mạnh thời điểm bắt đầu hành động ngay sau một sự kiện.
  • Tức thì: (Như đã nêumục biến thể).
Từ trái nghĩa
  • Chậm trễ: sự kéo dài thời gian, không nhanh chóng.
  • Từ từ: Diễn ra một cách chậm rãi, quá trình.
  • Sau đó: Xảy ramột thời điểm muộn hơn, không phải ngay lập tức.
Các cụm từ liên quan
  • Hiệu lực tức thời: giá trị, tác dụng ngay từ thời điểm công bố hoặc ký kết.
    • Hiệp ước hiệu lực tức thời kể từ khi hai bên .
  • Phản ứng tức thời: Hành động hoặc đáp trả ngay lập tức trước một kích thích.
    • Phản ứng tức thời của anh ấy đã ngăn được tai nạn.
Thành ngữ liên quan

(Từ "tức thời" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. chủ yếu được dùng như một tính từ hoặc phó từ trong các cụm từ kỹ thuật hoặc văn phong trang trọng.)

tức thời

Tốc độ tức thời của chiếc xe đạp được hiển thị trên đồng hồ.

  1. ()t. Được xác định hoàn toàn trong một thời điểm rất ngắn: Tốc độ tức thời của xe đạp thi trong nước rút, 30 giây trước khi tới đích.

Từ gần giống